xa xỉ

Học thuật
Thân thiện
xa xỉ

Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ xa xỉ trong bữa tiệc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tốn nhiều tiền của một cách không cần thiết hoặc quá mức cần thiết: "xa xỉ" mô tả việc tiêu dùng, sở hữu hoặc sử dụng những thứ giá trị rất cao, vượt xa nhu cầu cơ bản hoặc hợp lý.
    • Thuộc về sự sang trọng, đắt đỏ: Chỉ những vật dụng, dịch vụ hoặc lối sống đòi hỏi chi phí lớn thường dành cho sự hưởng thụ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chiếc xe hơi thể thao đó một món đồ xa xỉ đối với một sinh viên.
    • Gia đình anh ấy sống một cuộc sống xa xỉ trong biệt thự.
    • Việc mua một bức tranh nguyên bản với giá đó quá xa xỉ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sự xa xỉ" (Danh từ hóa): Chỉ bản thân đặc tính tốn kém hoặc một món đồ/vật dụng đắt đỏ.

    • Đối với tôi, được ngủ đủ giấc một sự xa xỉ.
    • Anh ta coi thời gian rảnh rỗi sự xa xỉ lớn nhất.
  • "Xa xỉ phẩm": Chỉ những hàng hóa, sản phẩm không thuộc nhu cầu thiết yếu, mang tính chất hưởng thụ giá trị cao.

    • Thuế đánh vào các mặt hàng xa xỉ phẩm thường khá cao.
Biến thể từ gần giống
  • Xa xỉ phẩm (n): Hàng hóa xa xỉ, hàng cao cấp.
  • Xa hoa (adj): Có nghĩa tương tự, chỉ sự sang trọng, lộng lẫy tốn kém, thường thiên về mô tả lối sống.
    • Lối sống xa hoa của giới thượng lưu.
Từ đồng nghĩa
  • Lãng phí: Tốn kém một cách vô ích, không đáng (nhấn mạnh vào sự thiếu hiệu quả).
  • Sang trọng: Thuộc về đẳng cấp cao, thể hiện sự tinh tế đắt tiền (có thể mang nghĩa tích cực hơn).
  • Đắt đỏ: giá trị tiền bạc lớn (nhấn mạnh vào giá cả).
Từ trái nghĩa
  • Tiết kiệm: Sử dụng hợp lý, không lãng phí tiền của.
  • Giản dị: Đơn giản, không cầu kỳ, không đòi hỏi nhiều về vật chất.
  • Tằn tiện: Chi tiêu rất hạn chế, sẻn.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Ăn tiêu xa xỉ: Chi tiêu, sinh hoạt một cách hoang phí, tốn kém.
    • Anh ta nổi tiếng với lối ăn tiêu xa xỉ.
  • Sống xa xỉ: lối sống hưởng thụ, đắt đỏ.
    • thu nhập không cao, ấy vẫn cố sống xa xỉ bằng thẻ tín dụng.
xa xỉ

Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ xa xỉ trong bữa tiệc.

  1. t. Tốn nhiều tiền không thật cần thiết hoặc chưa thật cần thiết. Nhà nghèo sắm nhiều thứ xa xỉ. Ăn tiêu xa xỉ.